📑 Wilo-Atmos BST – Bơm Ly Tâm Hút Cuối Một Tầng Hiệu Suất Cao Theo Tiêu Chuẩn EN733

Wilo-Atmos BST là dòng bơm ly tâm hút cuối một tầng (End Suction Centrifugal Pump) được phát triển theo tiêu chuẩn EN733/DIN 24255, phù hợp cho các hệ thống HVAC, cấp nước, tăng áp và tuần hoàn nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với thiết kế Back Pull-Out, bơm cho phép tháo cụm quay mà không cần tháo rời đường ống, giúp giảm thời gian bảo trì và chi phí vận hành.

WILO ATMOS BST – BƠM LY TÂM TRỤC NGANG FULL INOX
WILO ATMOS BST – BƠM LY TÂM TRỤC NGANG FULL INOX

Bơm sử dụng động cơ IE3 hiệu suất cao, phớt cơ khí chất lượng cao, cánh bơm cân bằng động chính xác giúp vận hành ổn định, độ rung thấp và tuổi thọ dài. Atmos BST được thiết kế với nhiều tùy chọn vật liệu, phù hợp cho hệ thống nước sạch, nước lạnh, nước nóng và nhiều ứng dụng công nghiệp.

Brand: Wilo / Germany

Origin: Germany / EU


📥 Link Tải Tài Liệu Miễn Phí

🔹 Tải bản vẽ CAD-REVIT Wilo-Atmos BST

👉 Click để tải bản vẽ CAD-REVIT

🔹 Tải Catalogue Wilo-Atmos BST

👉 Click để tải Catalogue (PDF)

🔹 Tải tài liệu hướng dẫn lắp đặt

👉 Click để tải hướng dẫn lắp đặt chi tiết (PDF)

(Ghi chú: Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo để được cấp quyền tải tài liệu.)


📞 Hotline: 0925 109 666

📧 Email: hung.vu@ddm.vn

🌐 Website: www.wilovn.com | www.ddm.vn

📌 Facebook: DDM – WILO – Việt Nam

📷 Instagram: Hưng DDM

🎵 TikTok: Hưng DDM

💬 Zalo OA: Hưng – DDM – WILO

▶️ YouTube: Hưng DDM


🏷️ Series Wilo-Atmos BST

🔹 Atmos BST 25

Atmos BST 25/130-0.55/2-H12-V1, Atmos BST 25/130-0.55/2-H12-V4, Atmos BST 25/130-0.55/2-V1, Atmos BST 25/130-0.55/2-V4, Atmos BST 25/130-0.75/2-H12-V1, Atmos BST 25/130-0.75/2-H12-V4, Atmos BST 25/130-0.75/2-V1, Atmos BST 25/130-0.75/2-V4, Atmos BST 25/130-1.1/2-H12-V1, Atmos BST 25/130-1.1/2-H12-V4, Atmos BST 25/130-1.1/2-V1, Atmos BST 25/130-1.1/2-V4, Atmos BST 25/160-0.75/2-H12-V1, Atmos BST 25/160-0.75/2-H12-V4, Atmos BST 25/160-0.75/2-V1, Atmos BST 25/160-0.75/2-V4, Atmos BST 25/160-1.1/2-H12-V1, Atmos BST 25/160-1.1/2-H12-V4, Atmos BST 25/160-1.1/2-V1, Atmos BST 25/160-1.1/2-V4, Atmos BST 25/160-1.85/2-H12-V1, Atmos BST 25/160-1.85/2-H12-V4, Atmos BST 25/160-1.85/2-V1, Atmos BST 25/160-1.85/2-V4, Atmos BST 25/160-1/2-H12-V1, Atmos BST 25/160-1/2-H12-V4, Atmos BST 25/160-1/2-V1, Atmos BST 25/160-1/2-V4, Atmos BST 25/180-1.85/2-H12-V1, Atmos BST 25/180-1.85/2-H12-V4, Atmos BST 25/180-1.85/2-V1, Atmos BST 25/180-1.85/2-V4, Atmos BST 25/180-2.2/2-H12-V1, Atmos BST 25/180-2.2/2-H12-V4, Atmos BST 25/180-2.2/2-V1, Atmos BST 25/180-2.2/2-V4.

🔹 Atmos BST 32

Atmos BST 32/160-1.1/2-H12-V1, Atmos BST 32/160-1.1/2-H12-V4, Atmos BST 32/160-1.1/2-V1, Atmos BST 32/160-1.1/2-V4, Atmos BST 32/160-1.5/2-H12-V1, Atmos BST 32/160-1.5/2-H12-V4, Atmos BST 32/160-1.5/2-V1, Atmos BST 32/160-1.5/2-V4, Atmos BST 32/160-2.2/2-H12-V1, Atmos BST 32/160-2.2/2-H12-V4, Atmos BST 32/160-2.2/2-V1, Atmos BST 32/160-2.2/2-V4, Atmos BST 32/200-3/2-H12-V1, Atmos BST 32/200-3/2-V1, Atmos BST 32/200-4/2-H12-V2, Atmos BST 32/200-4/2-V2, Atmos BST 32/200-5.5/2-H12-V2, Atmos BST 32/200-5.5/2-V2, Atmos BST 32/200-7.5/2-H12-V2, Atmos BST 32/200-7.5/2-V2.

🔹 Atmos BST 40

Atmos BST 40/125-1.5/2-H12-V1, Atmos BST 40/125-1.5/2-H12-V4, Atmos BST 40/125-1.5/2-V1, Atmos BST 40/125-1.5/2-V4, Atmos BST 40/125-2.2/2-H12-V1, Atmos BST 40/125-2.2/2-H12-V4, Atmos BST 40/125-2.2/2-V1, Atmos BST 40/125-2.2/2-V4, Atmos BST 40/125-3/2-H12-V1, Atmos BST 40/125-3/2-V1, Atmos BST 40/160-2.2/2-H12-V1, Atmos BST 40/160-2.2/2-H12-V4, Atmos BST 40/160-2.2/2-V1, Atmos BST 40/160-2.2/2-V4, Atmos BST 40/160-3/2-H12-V1, Atmos BST 40/160-3/2-V1, Atmos BST 40/160-4/2-H12-V2, Atmos BST 40/160-4/2-V2, Atmos BST 40/200-5.5/2-H12-V2, Atmos BST 40/200-5.5/2-V2, Atmos BST 40/200-7.5/2-H12-V2, Atmos BST 40/200-7.5/2-V2, Atmos BST 40/200-11/2-H12-V2, Atmos BST 40/200-11/2-V2.

🔹 Atmos BST 50

Atmos BST 50/125-2.2/2-H12-V1, Atmos BST 50/125-2.2/2-H12-V4, Atmos BST 50/125-2.2/2-V1, Atmos BST 50/125-2.2/2-V4, Atmos BST 50/125-3/2-H12-V1, Atmos BST 50/125-3/2-V1, Atmos BST 50/125-4/2-H12-V2, Atmos BST 50/125-4/2-V2, Atmos BST 50/160-3/2-H12-V1, Atmos BST 50/160-3/2-V1, Atmos BST 50/160-4/2-H12-V2, Atmos BST 50/160-4/2-V2, Atmos BST 50/160-5.5/2-H12-V2, Atmos BST 50/160-5.5/2-V2, Atmos BST 50/200-7.5/2-H12-V2, Atmos BST 50/200-7.5/2-V2, Atmos BST 50/200-9.2/2-H12-V2, Atmos BST 50/200-9.2/2-V2, Atmos BST 50/200-11/2-H12-V2, Atmos BST 50/200-11/2-V2, Atmos BST 50/200-15/2-H12-V2, Atmos BST 50/200-15/2-V2, Atmos BST 50/200-18.5/2-H12-V2, Atmos BST 50/200-18.5/2-V2.

🔹 Atmos BST 65

Atmos BST 65/125-4/2-H12-V2, Atmos BST 65/125-4/2-V2, Atmos BST 65/125-5.5/2-H12-V2, Atmos BST 65/125-5.5/2-V2, Atmos BST 65/125-7.5/2-H12-V2, Atmos BST 65/125-7.5/2-V2, Atmos BST 65/125-9.2/2-H12-V2, Atmos BST 65/125-9.2/2-V2, Atmos BST 65/160-11/2-H12-V2, Atmos BST 65/160-11/2-V2, Atmos BST 65/160-15/2-H12-V2, Atmos BST 65/160-15/2-V2, Atmos BST 65/200-18.5/2-H12-V2, Atmos BST 65/200-18.5/2-V2, Atmos BST 65/200-22/2-H12-V2, Atmos BST 65/200-22/2-V2, Atmos BST 65/200-30/2-H12-V2, Atmos BST 65/200-30/2-V2.

🔹 Atmos BST 80

Atmos BST 80/160-11/2-H12-V2, Atmos BST 80/160-11/2-V2, Atmos BST 80/160-15/2-H12-V2, Atmos BST 80/160-15/2-V2, Atmos BST 80/160-18.5/2-H12-V2, Atmos BST 80/160-18.5/2-V2, Atmos BST 80/200-22/2-H12-V2, Atmos BST 80/200-22/2-V2, Atmos BST 80/200-30/2-H12-V2, Atmos BST 80/200-30/2-V2, Atmos BST 80/200-37/2-H12-V2, Atmos BST 80/200-37/2-V2.


📌 Chú thích Model

  • Atmos BST → Dòng bơm ly tâm hút cuối một tầng theo tiêu chuẩn EN733.
  • 25 / 32 / 40 / 50 / 65 / 80 → Đường kính cửa hút (DN).
  • 125 / 130 / 160 / 180 / 200 → Đường kính danh nghĩa cánh bơm (mm).
  • 0.55 ~ 37 → Công suất động cơ (kW).
  • /2 → Động cơ 2 cực (≈2900 rpm).
  • H12 → Phiên bản áp suất làm việc PN12.
  • V1 / V2 / V4 → Phiên bản kết cấu và cấu hình vật liệu của bơm theo tiêu chuẩn Wilo.

🔍 Ưu điểm nổi bật

  • Thiết kế theo tiêu chuẩn EN733 / DIN24255.
  • Kết cấu Back Pull-Out, bảo trì nhanh.
  • Động cơ IE3 tiết kiệm điện.
  • Hiệu suất thủy lực cao.
  • Độ rung và độ ồn thấp.
  • Mechanical Seal chất lượng cao.
  • Phù hợp vận hành liên tục.
  • Dễ dàng thay thế và bảo trì.
  • Đầy đủ dải công suất từ 0.55 đến 37 kW.
  • Đáp ứng nhiều ứng dụng HVAC và cấp nước.

🎯 Ứng dụng

  • Hệ thống HVAC.
  • Hệ thống cấp nước.
  • Hệ thống tăng áp.
  • Tuần hoàn nước lạnh.
  • Tuần hoàn nước nóng.
  • Nhà máy.
  • Trung tâm thương mại.
  • Khách sạn.
  • Bệnh viện.
  • Chung cư.
  • Nhà cao tầng.
  • Hệ thống giải nhiệt.
  • Hệ thống công nghiệp.